Tới nội dung chính

遁

遁
dùn
độn
⾡bộ sước · 12 nét

chạy trốn; bỏ trốn; đào thoát

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    chạy trốn; bỏ trốn; đào thoát

    • 。

      Anh ấy đã trốn đi rồi.

  2. 貳动động từ

    thoát; cởi (quần áo); tách ra

    • 。

      Anh ấy trốn vào rừng.

遁
dùn
độn
BỘ THỦ⾡
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu