Tới nội dung chính

逯

逯
lù
lộc
⾡bộ sước · 11 nét

đi cẩn thận; bước dè dặt

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    đi cẩn thận; bước dè dặt

  2. 貳动động từ

    đi lang thang; đi vẩn vơ

    • ,。

      Anh ấy đi đi lại lại, không biết nên làm gì.

  3. 參名danh từ

    họ Lộ

逯
lù
lộc
BỘ THỦ⾡
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu