Tới nội dung chính

逭

逭
huàn
hoán
⾡bộ sước · 11 nét

trốn thoát; tránh khỏi

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    trốn thoát; tránh khỏi

    • 。

      Anh ấy không thể trốn tránh trách nhiệm.

逭
huàn
hoán
BỘ THỦ⾡
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu