Tới nội dung chính

逡

逡
qūn
thuân
⾡bộ sước · 10 nét

rút lui; do dự; thụt lùi

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    rút lui; do dự; thụt lùi

    • 。

      Anh ấy chùn bước không tiến lên.

逡
qūn
thuân
BỘ THỦ⾡
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu