Tới nội dung chính

逋

逋
bū
bô
⾡bộ sước · 10 nét

chạy trốn; bỏ trốn; đào thoát

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    chạy trốn; bỏ trốn; đào thoát

    • 。

      Anh ta đã bỏ trốn.

  2. 貳动động từ

    bỏ trốn; tẩu thoát; đào tẩu

  3. 參动động từ

    nợ; thiếu nợ; mắc nợ

    • 。

      Anh ấy đã nợ tiền thuê nhà.

逋
bū
bô
BỘ THỦ⾡
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu