逆心

逆心
xīn
nghịch tâm

không thuận lợi; trắc trở; trì trệ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    không thuận lợi; trắc trở; trì trệ

    • Anh ấy hành động trái với ý muốn.

  2. tính từ

    trái ý; nghịch lòng

    • Anh ấy đã làm một việc không mong muốn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(đi, bước chân)BỘ
  • nghịch(ngược, đảo ngược)HÀI THANH

Đi ngược chiều người khác chính là ý nghĩa của chữ 逆 (nghịch).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.