Tới nội dung chính

送信

送信
sòngxìn
tống tín

đưa thư; giao thư

2 nghĩa#18352
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    đưa thư; giao thư

    • 。

      Anh ấy gửi thư mỗi ngày.

  2. 貳动động từ

    gửi tin; chuyển thư

    • 。

      Xin bạn gửi thư cho anh ấy.

送
sòng
tống
BỘ THỦ⾡
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu