追逼

追逼
zhuī
truy bức

truy đuổi gắt gao; dồn ép

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    truy đuổi gắt gao; dồn ép

    • Anh ta bị truy bức đến đường cùng.

  2. động từ

    ép; dồn ép

    • Anh ấy thúc ép tôi đưa ra quyết định.

  3. động từ

    truy đòi; thúc ép đòi nợ

    • Anh ta thúc giục tôi trả tiền.

  4. động từ

    truy bức; ép buộc; cưỡng ép (nhượng bộ)

    • Anh ta ép tôi nhận lỗi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • (dùng, bằng)HÀI THANH

Chân bước gấp theo sau người khác là ý nghĩa của chữ 追 (đuổi theo).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.