Tới nội dung chính

迺

迺
nǎi
nãi
⾡bộ sước · 9 nét

vậy thì; thế là; (văn) mới

6 nghĩa
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹副trạng từ

    vậy thì; thế là; (văn) mới(kế thừa)

    中表示因果或转折关系;那样;所以biǎoshì yīnguǒ huò zhuǎnzhé guānxi; nàyàng; suǒyǐ

    • 。

      Anh ấy chính là bạn của tôi.

  2. 貳副trạng từ

    thì; mới; là (văn)(kế thừa)

    中表示时间顺序,意思是然后、接着biǎoshì shíjiān shùnxù、yìsi shì ránhòu、jiēzhe

  3. 參副trạng từ

    chỉ; không quá; nhưng mà; tuy nhiên(kế thừa)

    中只是;仅仅zhǐshì;jǐnjǐng

    • 。

      Anh ấy chỉ là bạn của tôi.

  4. 肆副trạng từ

    (văn) bèn; rồi; mới; là; vậy; do đó; vì vậy(kế thừa)

    中就是;表示转折或说明原因、结果jiùshì;biǎoshì zhuǎnzhé huò shuōmíng yuányīn、jiéguǒ

    • 。

      Ông ấy là thầy giáo của tôi.

  5. 伍副trạng từ

    vì vậy; mới; là (văn)(kế thừa)

    中表示结果、转折或说明身份,多用于书面语biǎoshì jiéguǒ、zhuǎnzhé huò shuōmíng shēnfèn, duō yòng yú shūmiàn yǔ

  6. 陸副trạng từ

    bèn; mới; là (văn)(kế thừa)

    中就是;表示结果或身份jiùshì; biǎoshì jiéguǒ huò shēnfèn

迺
nǎi
nãi
BỘ THỦ⾡
9 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu