迺
vậy thì; thế là; (văn) mới
NGHĨA
- 壹副trạng từ
vậy thì; thế là; (văn) mới(kế thừa)
中表示因果或转折关系;那样;所以biǎoshì yīnguǒ huò zhuǎnzhé guānxi; nàyàng; suǒyǐ
- 。
Anh ấy chính là bạn của tôi.
- 貳副trạng từ
thì; mới; là (văn)(kế thừa)
中表示时间顺序,意思是然后、接着biǎoshì shíjiān shùnxù、yìsi shì ránhòu、jiēzhe
- 參副trạng từ
chỉ; không quá; nhưng mà; tuy nhiên(kế thừa)
中只是;仅仅zhǐshì;jǐnjǐng
- 。
Anh ấy chỉ là bạn của tôi.
- 肆副trạng từ
(văn) bèn; rồi; mới; là; vậy; do đó; vì vậy(kế thừa)
中就是;表示转折或说明原因、结果jiùshì;biǎoshì zhuǎnzhé huò shuōmíng yuányīn、jiéguǒ
- 。
Ông ấy là thầy giáo của tôi.
- 伍副trạng từ
vì vậy; mới; là (văn)(kế thừa)
中表示结果、转折或说明身份,多用于书面语biǎoshì jiéguǒ、zhuǎnzhé huò shuōmíng shēnfèn, duō yòng yú shūmiàn yǔ
- 陸副trạng từ
bèn; mới; là (văn)(kế thừa)
中就是;表示结果或身份jiùshì; biǎoshì jiéguǒ huò shēnfèn
NGHĨA
- 壹副trạng từ
vậy thì; thế là; (văn) mới(kế thừa)
中表示因果或转折关系;那样;所以biǎoshì yīnguǒ huò zhuǎnzhé guānxi; nàyàng; suǒyǐ
- 。
Anh ấy chính là bạn của tôi.
- 貳副trạng từ
thì; mới; là (văn)(kế thừa)
中表示时间顺序,意思是然后、接着biǎoshì shíjiān shùnxù、yìsi shì ránhòu、jiēzhe
- 參副trạng từ
chỉ; không quá; nhưng mà; tuy nhiên(kế thừa)
中只是;仅仅zhǐshì;jǐnjǐng
- 。
Anh ấy chỉ là bạn của tôi.
- 肆副trạng từ
(văn) bèn; rồi; mới; là; vậy; do đó; vì vậy(kế thừa)
中就是;表示转折或说明原因、结果jiùshì;biǎoshì zhuǎnzhé huò shuōmíng yuányīn、jiéguǒ
- 。
Ông ấy là thầy giáo của tôi.
- 伍副trạng từ
vì vậy; mới; là (văn)(kế thừa)
中表示结果、转折或说明身份,多用于书面语biǎoshì jiéguǒ、zhuǎnzhé huò shuōmíng shēnfèn, duō yòng yú shūmiàn yǔ
- 陸副trạng từ
bèn; mới; là (văn)(kế thừa)
中就是;表示结果或身份jiùshì; biǎoshì jiéguǒ huò shēnfèn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi