迳自

迳自
jìng
kính tự

tự ý; tự mình (không hỏi ai)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    tự ý; tự mình (không hỏi ai)

    • Anh ấy tự mình đi rồi.

  2. trạng từ

    thẳng thắn tự mình (làm gì); tự tiện (không hỏi ý ai)

    • Anh ấy tự mình bỏ đi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.