Tới nội dung chính

迢

迢
tiáo
điều
⾡bộ sước · 8 nét

xa xôi; cách trở (văn)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    xa xôi; cách trở (văn)

    • ,。

      Đường xa vạn dặm, xin hãy bảo trọng.

迢
tiáo
điều
BỘ THỦ⾡
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu