Tới nội dung chính

迄

迄
qì
hất
⾡bộ sước · 6 nét

cho đến nay; đến tận

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹副trạng từ

    cho đến nay; đến tận

    • ,。

      Cho đến nay, chúng tôi vẫn chưa nhận được tin tức của anh ấy.

  2. 貳介giới từ

    đến; tới; cho đến

    • ,。

      Cho đến nay, tôi vẫn chưa đến Trung Quốc.

迄
qì
hất
BỘ THỦ⾡
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu