Tới nội dung chính

辵

辵
chuò
sước
⾡bộ sước · 7 nét

bộ sước (bộ thủ chỉ việc đi lại, dùng trong chữ ghép)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    bộ sước (bộ thủ chỉ việc đi lại, dùng trong chữ ghép)

辵
chuò
sước
BỘ THỦ⾡
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu