Tranh luận là dùng lời nói sắc bén như dao để bác bỏ tội lỗi của đối phương.
/
辩证法
辩证法
biện chứng pháp
phép biện chứng; biện chứng pháp
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
phép biện chứng; biện chứng pháp
- 。
Biện chứng pháp là một loại tư tưởng triết học.
- 貳名danh từ
phép biện chứng; phương pháp biện chứng
- 。
Biện chứng pháp là một phương pháp triết học.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 去khứ(đi, rời khỏi)HÌNH THANH
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
辩证法
Phồn thể辯證法
biện chứng pháp
phép biện chứng; biện chứng pháp
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
phép biện chứng; biện chứng pháp
- 。
Biện chứng pháp là một loại tư tưởng triết học.
- 貳名danh từ
phép biện chứng; phương pháp biện chứng
- 。
Biện chứng pháp là một phương pháp triết học.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 去khứ(đi, rời khỏi)HÌNH THANH
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.