辩证法

辩证法
biànzhèng
biện chứng pháp

phép biện chứng; biện chứng pháp

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phép biện chứng; biện chứng pháp

    • Biện chứng pháp là một loại tư tưởng triết học.

  2. danh từ

    phép biện chứng; phương pháp biện chứng

    • Biện chứng pháp là một phương pháp triết học.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngôn(lời nói)BỘ
  • tân(cay đắng, tội lỗi)HỘI Ý

Tranh luận là dùng lời nói sắc bén như dao để bác bỏ tội lỗi của đối phương.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.