Tranh luận là dùng lời nói sắc bén như dao để bác bỏ tội lỗi của đối phương.
/
辩护人
辩护人
biện hộ nhân
người bào chữa; luật sư biện hộ
2 nghĩa#34212
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
người bào chữa; luật sư biện hộ
- 。
Luật sư bào chữa sẽ bào chữa cho anh ta.
- 貳名danh từ
vệ sĩ; người bảo vệ; người canh gác
- 。
Người biện hộ sẽ biện hộ cho anh ấy.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 户hộ(cửa nhà, hộ gia đình)HÌNH THANH
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
辩护人
Phồn thể辯護人
biện hộ nhân
người bào chữa; luật sư biện hộ
2 nghĩa#34212
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
người bào chữa; luật sư biện hộ
- 。
Luật sư bào chữa sẽ bào chữa cho anh ta.
- 貳名danh từ
vệ sĩ; người bảo vệ; người canh gác
- 。
Người biện hộ sẽ biện hộ cho anh ấy.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 户hộ(cửa nhà, hộ gia đình)HÌNH THANH
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.