Tranh luận là dùng lời nói sắc bén như dao để bác bỏ tội lỗi của đối phương.
/
辩别
辩别
biện biệt
phân biệt; nhận ra; nhận biết
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
phân biệt; nhận ra; nhận biết(kế thừa)
- 。
Tôi có thể phân biệt thật giả.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ辩别
Phồn thể辯別
biện biệt
phân biệt; nhận ra; nhận biết
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
phân biệt; nhận ra; nhận biết(kế thừa)
- 。
Tôi có thể phân biệt thật giả.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.