辨明

辨明
biànmíng
biện minh

làm rõ; biện minh; phân biệt rõ ràng

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    làm rõ; biện minh; phân biệt rõ ràng

    • Xin bạn hãy làm rõ sự thật.

  2. động từ

    phân biệt; nhận biết

    • Xin bạn phân biệt đúng sai.

  3. động từ

    làm sáng tỏ; biện minh; giải thích rõ ràng

    • Xin bạn hãy phân biệt đúng sai.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.