辣鸡

辣鸡
lạt kê

(lóng) đồ rác rưởi; tệ hại; kém cỏi

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    (lóng) đồ rác rưởi; tệ hại; kém cỏi

    • Tôi thích ăn gà cay.

  2. danh từ

    (lóng mạng) rác rưởi; tệ hại; đồ bỏ đi

    • Trò chơi này đúng là rác rưởi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tân(cay, gian khổ)BỘ
  • thúc(bó lại, ràng buộc)HÀI THANH

Vị cay nồng như bị ràng buộc, siết chặt lưỡi đến khổ sở.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.