辣眼睛

辣眼睛
yǎnjing
lạt nhãn tình

(lóng) nhức mắt; chướng mắt

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    (lóng) nhức mắt; chướng mắt

    • Bộ phim này quá khó coi.

  2. tính từ

    chói mắt; nhức mắt (khẩu)

    • Màu này quá chói mắt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tân(cay, gian khổ)BỘ
  • thúc(bó lại, ràng buộc)HÀI THANH

Vị cay nồng như bị ràng buộc, siết chặt lưỡi đến khổ sở.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.