辣椒

辣椒
jiāo
lạt tiêu

ớt; ớt cay

HSK 5 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#11103
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ớt; ớt cay

    一种蔬菜,果实红色或绿色,味道很辛辣yī zhǒng shūcài, guǒshí hóngse huò lǜse, wèidào hěn xīnlà

    • Tôi thích ăn ớt.

  2. danh từ

    ớt; tiêu cay

    一种蔬菜,果实辛辣,常用做调味料yī zhǒng shūcài, guǒshí xīnlà, chánggyòng zuò tiáowèiliào

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tân(cay, gian khổ)BỘ
  • thúc(bó lại, ràng buộc)HÀI THANH

Vị cay nồng như bị ràng buộc, siết chặt lưỡi đến khổ sở.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.