Vị cay nồng như bị ràng buộc, siết chặt lưỡi đến khổ sở.
/
辣子
辣子
lạt tử
ớt cay; ớt
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
ớt cay; ớt
- 。
Tôi thích ăn ớt cay.
- 貳名danh từ
ớt; ớt cay
- 。
Tôi thích ăn ớt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ辣子
Phồn thể辣
lạt tử
ớt cay; ớt
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
ớt cay; ớt
- 。
Tôi thích ăn ớt cay.
- 貳名danh từ
ớt; ớt cay
- 。
Tôi thích ăn ớt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.