辞海

辞海
hǎi
từ hải

Từ Hải (từ điển bách khoa tiếng Trung, xuất bản lần đầu năm 1936)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Từ Hải (từ điển bách khoa tiếng Trung, xuất bản lần đầu năm 1936)

    • “Từ Hải” là một bộ từ điển tổng hợp cỡ lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thiệt(cái lưỡi)HỘI Ý
  • tân(cay đắng, hình phạt)BỘ

Lời từ biệt (辞) xuất phát từ lưỡi, nhưng đôi khi mang vị cay đắng trong lòng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.