Lời từ biệt (辞) xuất phát từ lưỡi, nhưng đôi khi mang vị cay đắng trong lòng.
/
辞海
辞海
từ hải
Từ Hải (từ điển bách khoa tiếng Trung, xuất bản lần đầu năm 1936)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Từ Hải (từ điển bách khoa tiếng Trung, xuất bản lần đầu năm 1936)
- 《》。
“Từ Hải” là một bộ từ điển tổng hợp cỡ lớn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 每mỗi(mỗi, luôn luôn)HÌNH THANH
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
辞海
Phồn thể辭海
từ hải
Từ Hải (từ điển bách khoa tiếng Trung, xuất bản lần đầu năm 1936)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Từ Hải (từ điển bách khoa tiếng Trung, xuất bản lần đầu năm 1936)
- 《》。
“Từ Hải” là một bộ từ điển tổng hợp cỡ lớn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.