Lời từ biệt (辞) xuất phát từ lưỡi, nhưng đôi khi mang vị cay đắng trong lòng.
/
辞格
辞格
từ cách
tu từ; biện pháp tu từ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tu từ; biện pháp tu từ
- 。
Cụm từ này là một loại tu từ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 木mộc(cây, gỗ)BỘ
- 各các(mỗi, từng cái)HÌNH THANH
Mỗi thanh gỗ đều có khuôn khổ và tiêu chuẩn riêng của nó.
辞格
Phồn thể辭格
từ cách
tu từ; biện pháp tu từ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tu từ; biện pháp tu từ
- 。
Cụm từ này là một loại tu từ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.