辞格

辞格
từ cách

tu từ; biện pháp tu từ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tu từ; biện pháp tu từ

    • Cụm từ này là một loại tu từ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thiệt(cái lưỡi)HỘI Ý
  • tân(cay đắng, hình phạt)BỘ

Lời từ biệt (辞) xuất phát từ lưỡi, nhưng đôi khi mang vị cay đắng trong lòng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.