Lời từ biệt (辞) xuất phát từ lưỡi, nhưng đôi khi mang vị cay đắng trong lòng.
/
辞世
辞世
từ thế
(văn) qua đời; tạ thế; từ trần
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
(văn) qua đời; tạ thế; từ trần
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ辞世
Phồn thể辭世
từ thế
(văn) qua đời; tạ thế; từ trần
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
(văn) qua đời; tạ thế; từ trần
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.