Rượu lên men sinh ra vị chua, đó chính là chữ Toan (酸).
/
辛酸
辛酸
tân toan
cay đắng; xót xa; chua cay
HSK 7 (3.0)4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
cay đắng; xót xa; chua cay
- 。
Loại trái cây này hơi chua cay.
- 貳形tính từ
đắng; khổ; gian khổ
- 。
Anh ấy kể một câu chuyện cay đắng.
- 參形tính từ
chua xót; đau lòng (bóng)
- 。
Anh ấy kể một câu chuyện buồn.
- 肆形tính từ
hoàn cảnh bi thương; tình cảnh khổ sở
- 。
Anh ấy nhớ lại những trải nghiệm đau khổ của mình.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ辛酸
Phồn thể辛
tân toan
cay đắng; xót xa; chua cay
HSK 7 (3.0)4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
cay đắng; xót xa; chua cay
- 。
Loại trái cây này hơi chua cay.
- 貳形tính từ
đắng; khổ; gian khổ
- 。
Anh ấy kể một câu chuyện cay đắng.
- 參形tính từ
chua xót; đau lòng (bóng)
- 。
Anh ấy kể một câu chuyện buồn.
- 肆形tính từ
hoàn cảnh bi thương; tình cảnh khổ sở
- 。
Anh ấy nhớ lại những trải nghiệm đau khổ của mình.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.