Tới nội dung chính

辑

辑
jí
tập
⾞bộ xa · 13 nét

tập hợp; sưu tập

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    tập hợp; sưu tập

    • 。

      Anh ấy đang thu thập tài liệu.

  2. 貳动động từ

    tích lũy; tập hợp

    • 。

      Anh ấy đã sưu tầm rất nhiều câu chuyện dân gian.

  3. 參动động từ

    biên tập; tập hợp

    • 。

      Anh ấy đang biên tập tài liệu.

  4. 肆动động từ

    trứ tác; biên soạn; (danh) tác phẩm; trứ thuật

    • 。

      Anh ấy đang biên soạn tài liệu.

辑
jí
tập
BỘ THỦ⾞
13 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu