/
辄
辄
triếp
⾞bộ xa · 11 nétsau đó; rồi sau
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
sau đó; rồi sau
- 。
Anh ấy thường đến tìm tôi.
- 貳副trạng từ
ngay lập tức; liền; (văn) mỗi khi
- 。
Anh ấy lập tức đến tìm tôi.
- 參副trạng từ
luôn luôn; cứ mãi
- 。
Anh ấy luôn là người đầu tiên đến văn phòng.
- 肆名danh từ
(văn) giá hành lý trên xe ngựa; (thường dùng trong) mỗi khi; liền ngay
CÁCH VIẾT
Đang tải…
辄
Phồn thể輒
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
sau đó; rồi sau
- 。
Anh ấy thường đến tìm tôi.
- 貳副trạng từ
ngay lập tức; liền; (văn) mỗi khi
- 。
Anh ấy lập tức đến tìm tôi.
- 參副trạng từ
luôn luôn; cứ mãi
- 。
Anh ấy luôn là người đầu tiên đến văn phòng.
- 肆名danh từ
(văn) giá hành lý trên xe ngựa; (thường dùng trong) mỗi khi; liền ngay
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 车chēxe; ô tô; xe hơi
- 转zhuǎnquay; xoay; chuyển hướng
- 输shūthua; thất bại
- 载zàitải; tải trọng; phụ tải
- 较jiàohơn; so sánh; tương đối
- 轻qīngmỏng; nhạt; ít
- 军jūn(yếu tố ghép) quân đội; quân
- 辆liànglượng (danh từ chỉ loại dùng cho xe cộ)
- 轮lúnbánh xe; đĩa; vòng; lượt; (phân loại từ cho tàu, mặt trăng, vòng)
- 软ruǎnmềm; yếu; nhu nhược
- 斩zhǎnchém đầu; trảm
- 轰hōngtiếng nổ; ầm ầm; nổ