Tới nội dung chính

辄

辄
zhé
triếp
⾞bộ xa · 11 nét

sau đó; rồi sau

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹副trạng từ

    sau đó; rồi sau

    • 。

      Anh ấy thường đến tìm tôi.

  2. 貳副trạng từ

    ngay lập tức; liền; (văn) mỗi khi

    • 。

      Anh ấy lập tức đến tìm tôi.

  3. 參副trạng từ

    luôn luôn; cứ mãi

    • 。

      Anh ấy luôn là người đầu tiên đến văn phòng.

  4. 肆名danh từ

    (văn) giá hành lý trên xe ngựa; (thường dùng trong) mỗi khi; liền ngay

辄
zhé
triếp
BỘ THỦ⾞
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu