/
轝
轝
dư
(văn) thân xe; sàn xe (phần dưới xe ngựa, đối lập với mui xe)
5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
(văn) thân xe; sàn xe (phần dưới xe ngựa, đối lập với mui xe)(kế thừa)
- 貳名danh từ
(văn) đất đai; lãnh thổ; cõi trần (bóng, đối lập với thiên đường)(kế thừa)
- 參名danh từ
(văn) xe ngựa; kiệu(kế thừa)
- 肆名danh từ
(văn) kiệu; cáng(kế thừa)
- 伍名danh từ
đám đông; dân chúng; công chúng (từ ghép)(kế thừa)
- 。
Dư luận rất quan trọng.
轝
dư
(văn) thân xe; sàn xe (phần dưới xe ngựa, đối lập với mui xe)
5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
(văn) thân xe; sàn xe (phần dưới xe ngựa, đối lập với mui xe)(kế thừa)
- 貳名danh từ
(văn) đất đai; lãnh thổ; cõi trần (bóng, đối lập với thiên đường)(kế thừa)
- 參名danh từ
(văn) xe ngựa; kiệu(kế thừa)
- 肆名danh từ
(văn) kiệu; cáng(kế thừa)
- 伍名danh từ
đám đông; dân chúng; công chúng (từ ghép)(kế thừa)
- 。
Dư luận rất quan trọng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 汉字hàn zìchữ Hán; Hán tự
- 好玩儿hǎo wán rthú vị; vui; hay
- 前边qián biantrước; phía trước; trước đây; cũ (trước đây)
- 中学生zhōng xué shēnghọc sinh trung học
- 网友wǎng yǒubạn trên mạng; bạn online
- 饭馆fàn guǎnnhà hàng; quán cơm
- 课本kè běnsách giáo khoa; sách học
- 打车dǎ chēđi taxi; bắt taxi
- 小学生xiǎo xué shēnghọc sinh tiểu học
- 男孩儿nán hái rdạng erhua của 男孩[nan2 hai2]
- 小孩儿xiǎo hái rtrẻ con; đứa trẻ; bé
- 外语wài yǔngoại ngữ; tiếng nước ngoài