ér
nhi
bộ xa · 21 nét

xe tang; xe linh cữu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    xe tang; xe linh cữu(kế thừa)

    • Chiếc xe tang này rất dài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.