/
軭
軭
⾞bộ xa · 13 nét
làm hư; nuông chiều (phương ngữ Quảng Đông)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
làm hư; nuông chiều (phương ngữ Quảng Đông)
- 貳动động từ
làm hỏng; phá hỏng
- 參动động từ
bánh xe bị cong vênh; vành bánh xe bị biến dạng
軭
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
làm hư; nuông chiều (phương ngữ Quảng Đông)
- 貳动động từ
làm hỏng; phá hỏng
- 參动động từ
bánh xe bị cong vênh; vành bánh xe bị biến dạng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 车chēxe; ô tô; xe hơi
- 转zhuǎnquay; xoay; chuyển hướng
- 输shūthua; thất bại
- 载zàitải; tải trọng; phụ tải
- 较jiàohơn; so sánh; tương đối
- 轻qīngmỏng; nhạt; ít
- 军jūn(yếu tố ghép) quân đội; quân
- 辆liànglượng (danh từ chỉ loại dùng cho xe cộ)
- 轮lúnbánh xe; đĩa; vòng; lượt; (phân loại từ cho tàu, mặt trăng, vòng)
- 软ruǎnmềm; yếu; nhu nhược
- 斩zhǎnchém đầu; trảm
- 轰hōngtiếng nổ; ầm ầm; nổ