Thân thể nằm xuống nghỉ ngơi là ý nghĩa của chữ躺.
/
躺椅
躺椅
thảng ỷ
ghế nằm; ghế xếp
4 nghĩa#47254
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
ghế nằm; ghế xếp
- 。
Anh ấy ngồi trên ghế dài nghỉ ngơi.
- 貳名danh từ
ghế ngả lưng; ghế nằm
- 。
Anh ấy thích ngồi trên ghế tựa đọc sách.
- 參名danh từ
ghế nằm; ghế dài; ghế xếp
- 。
Tôi thích nằm trên ghế dài đọc sách.
- 肆名danh từ
ghế nằm; ghế dài tựa lưng
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ躺椅
Phồn thể躺
thảng ỷ
ghế nằm; ghế xếp
4 nghĩa#47254
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
ghế nằm; ghế xếp
- 。
Anh ấy ngồi trên ghế dài nghỉ ngơi.
- 貳名danh từ
ghế ngả lưng; ghế nằm
- 。
Anh ấy thích ngồi trên ghế tựa đọc sách.
- 參名danh từ
ghế nằm; ghế dài; ghế xếp
- 。
Tôi thích nằm trên ghế dài đọc sách.
- 肆名danh từ
ghế nằm; ghế dài tựa lưng
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.