躲风

躲风
duǒfēng
đoá phong

tránh gió; ẩn náu chờ qua cơn

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tránh gió; ẩn náu chờ qua cơn

    • Chúng ta đi tránh gió đi.

  2. động từ

    tránh gió; (bóng) ẩn mình để tránh tình huống khó khăn

    • Anh ấy đã đi tránh gió rồi.

  3. động từ

    tránh gió; lánh nạn; tránh rắc rối

    • Anh ấy đã đi tránh rắc rối rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

躲là dùng thân mình co lại để trốn tránh, giống như một bông hoa khép cánh lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.