躲懒

躲懒
duǒlǎn
đoá lãn

lười biếng; trốn việc

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lười biếng; trốn việc

    • Anh ấy luôn trốn việc.

  2. động từ

    lười biếng; trốn tránh công việc

    • Anh ấy luôn trốn việc, không bao giờ làm việc nghiêm túc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

躲là dùng thân mình co lại để trốn tránh, giống như một bông hoa khép cánh lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.