躲là dùng thân mình co lại để trốn tránh, giống như một bông hoa khép cánh lại.
/
躲懒
躲懒
đoá lãn
lười biếng; trốn việc
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
lười biếng; trốn việc
- 。
Anh ấy luôn trốn việc.
- 貳动động từ
lười biếng; trốn tránh công việc
- ,。
Anh ấy luôn trốn việc, không bao giờ làm việc nghiêm túc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 赖lại(dựa dẫm, ỷ lại)HÌNH THANH
Người lười biếng là kẻ trong lòng chỉ muốn ỷ lại vào người khác.
躲懒
Phồn thể躲懶
đoá lãn
lười biếng; trốn việc
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
lười biếng; trốn việc
- 。
Anh ấy luôn trốn việc.
- 貳动động từ
lười biếng; trốn tránh công việc
- ,。
Anh ấy luôn trốn việc, không bao giờ làm việc nghiêm túc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.