躲年

躲年
duǒnián
đoá niên

tránh về nhà dịp Tết Nguyên Đán (vì thấy lễ lạt phiền phức, vì bị coi là điềm gở, hoặc xưa kia để trốn chủ nợ)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tránh về nhà dịp Tết Nguyên Đán (vì thấy lễ lạt phiền phức, vì bị coi là điềm gở, hoặc xưa kia để trốn chủ nợ)

    • Anh ấy đã trốn Tết, không về nhà.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

躲là dùng thân mình co lại để trốn tránh, giống như một bông hoa khép cánh lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.