xiè
tiết
bộ túc · 23 nét

khập khiễng; đi khập khiễng; tập tễnh

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    khập khiễng; đi khập khiễng; tập tễnh

    • Anh ấy đi bộ hơi khập khiễng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.