Tới nội dung chính

躗

躗
wèi
vệ
⾜bộ túc · 22 nét

nói quá lời; nói nặng lời quá

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    nói quá lời; nói nặng lời quá

    • 。

      Anh ấy thích phóng đại sự thật.

  2. 貳动động từ

    bịa đặt; bịa chuyện

    • 。

      Anh ta đã ngụy tạo bằng chứng.

  3. 參名danh từ

    lời nói dối; lời gian trá

躗
wèi
vệ
BỘ THỦ⾜
22 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu