dūn
đôn
bộ túc · 19 nét

(khẩu) đặt mạnh xuống; đập xuống

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    (khẩu) đặt mạnh xuống; đập xuống

    • Anh ấy đặt cái hộp xuống đất một cách nặng nề.

  2. động từ

    ngồi thịch xuống; đặt mạnh xuống

    • Anh ấy đặt cái hộp xuống đất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.