liāo
liêu
bộ túc · 19 nét

đi; đi bộ; rời đi

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đi; đi bộ; rời đi

    • Anh ấy chạy đi rồi.

  2. chuồn; lén đi

  3. động từ

    bước sải; bước dài

    • Anh ấy sải bước đi rồi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.