đích
bộ túc · 18 nét

móng (guốc); vó (ngựa)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    móng (guốc); vó (ngựa)

    • Móng guốc của ngựa rất lớn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.