sỉ
bộ túc · 18 nét

dép; đi dép lê

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    dép; đi dép lê

    • Đôi dép này rất thoải mái.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.