Tới nội dung chính

蹓

蹓
liù
lựu
⾜bộ túc · 17 nét

đi dạo; tản bộ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    đi dạo; tản bộ

    • 。

      Chúng ta đi dạo công viên đi.

  2. 貳动động từ

    dắt (ngựa) đi dạo; đi dạo (thú nuôi)

    • 。

      Anh ấy thích dắt ngựa đi dạo.

蹓
liù
lựu
BỘ THỦ⾜
17 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu