diān
điên
bộ túc · 17 nét

ngã nhào; vấp ngã (về phía trước)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    ngã nhào; vấp ngã (về phía trước)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.