chǎ
tra
bộ túc · 16 nét

(khẩu) lội (bùn, tuyết…); dẫm lên

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    (khẩu) lội (bùn, tuyết…); dẫm lên

    • Anh ấy lội qua con đường lầy lội.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.