wǎn
oản
bộ túc · 15 nét

mắt cá chân; cổ chân

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mắt cá chân; cổ chân

    • Mắt cá chân của tôi bị thương rồi.

  2. danh từ

    khớp cổ chân (của ngựa); khớp cườm chân

  3. động từ

    cong; uốn cong (chân hoặc tay)

    • Anh ấy bị trẹo chân một chút.

  4. tính từ

    uốn cong; cong queo

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.