/
踜
踜
⾜bộ túc · 15 nét
vấp ngã; trượt chân
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
vấp ngã; trượt chân
- 。
Anh ấy đi đường không cẩn thận bị vấp một cái.
- 貳动động từ
trượt chân; trượt ngã
- 參动động từ
rơi xuống; rớt xuống
踜
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
vấp ngã; trượt chân
- 。
Anh ấy đi đường không cẩn thận bị vấp một cái.
- 貳动động từ
trượt chân; trượt ngã
- 參动động từ
rơi xuống; rớt xuống
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.