bộ túc · 15 nét

trẹo; bong gân (tay hoặc chân)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    trẹo; bong gân (tay hoặc chân)

    • Anh ấy vô tình bị trật chân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.