Tới nội dung chính

跲

跲
jiá
vấp
⾜bộ túc · 13 nét

vấp ngã; trượt chân

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    vấp ngã; trượt chân

    • 。

      Anh ấy đi đường không cẩn thận bị vấp một cái.

跲
jiá
vấp
BỘ THỦ⾜
13 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu