zǎn
toản
bộ tẩu · 23 nét

vội vàng; gấp gáp

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    vội vàng; gấp gáp

    • Anh ấy vội vã bước về phía trước.

  2. động từ

    khuyên nhủ; thúc giục

    • Anh ấy giục tôi đi nhanh lên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(bao dưới-trái)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.