Tới nội dung chính

趯

趯
tì
địch
⾛bộ tẩu · 21 nét

nhảy; bước qua

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    nhảy; bước qua

  2. 貳名danh từ

    nét bật (nét viết trong thư pháp)

    • 。

      Địch là một nét bút trong thư pháp.

趯
tì
địch
BỘ THỦ⾛
21 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu