liè
liệt
bộ tẩu · 13 nét

dùng trong 趔趄[lie4 qie5]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    dùng trong 趔趄[lie4 qie5]

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(bao dưới-trái)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.